MỤC LỤC

Thánh Giáo Sưu TẬp

năm BÍNH NGỌ 1966

__________

1) Khai Xuân - Thiên Lư Đàn 20-1-1966 (Ngọc-Hoàng Thượng-Đế)

2) Chúc Xuân - Vĩnh Nguyên Tự 21-1-1966 (Tiền Bối Đại-Đạo)

3) Luận Đạo khuyến tu - Trúc Lâm Thiền Điện 22-1-1966 (Di-Lạc Thiên-Tôn)

4) T́nh thương dân tộc - Trúc Lâm Thiền Điện 22-1-1966 (Phan Thanh Giản)

5) Chứng lễ Khai Xuân - Thánh Thất B́nh Ḥa 23-1-1966 (Quan-Âm Bồ-Tát, Giáo Tông Nguyễn Ngọc Tương)

6) Xuân về cảnh cũ - Liên Hoa Cửu Cung 24-1-1966 (Quan-Thánh Đế-Quân, Thiện-Pháp Nguyễn Bửu Tài)

7) Chứng lễ Khai Xuân - Thánh Thất Bàu Sen 24-1-1966 (Gia Tô Giáo Chủ)

8) Nỗi ḷng Đạo Đức - Ngọc Minh Đài 25-1-1966 (Khương Thái Công, Thượng Hoài Thanh, Cao Triều Phát)

9) Kim ngôn Từ Mẫu - Thánh Thất Tân Định 26-1-1966 (Diêu-Tŕ Kim-Mẫu và chư Tiên Nương)

10) Hội Đồng Tiền Bối - Thiên Lư Đàn 4-2-1966

11) T́nh Tạo Hóa - Thiên Lư Đàn 4-2-1966 (Ngọc-Hoàng Thượng-Đế)

12) Giải thích danh từ "Cơ Quan Phổ Thông Giáo Lư" 4-3-1966 (Ngôi Hai Giáo Chủ)

13) Giải thích danh từ "Cơ Quan Phổ Thông Giáo Lư" 22-3-1966 (Ngôi Hai Giáo Chủ)

14) Thức tỉnh mộng trần - Ngọc Minh Đài 5-4-1966 (Diêu-Tŕ Kim-Mẫu)

15) Pháp lư người tu - Vững lập trường chánh tâm hành Đạo (Đông Phương Chưởng Quản, Diêu-Tŕ Kim-Mẫu) Ngọc Minh Đài 3-6-1966

16) Giác & Mê - Ngọc Minh Đài 27-6-1966 (Hiển Thế Đạo Nhơn)

17) Bản chất người tu - Văn Pḥng Phổ Thông Giáo Lư 2-7-1966 (Vân Hương Thánh Mẫu)

18) Thu về nhắn bạn nữ lưu - Thánh Thất Tân Định 29-9-1966 (Chư Thánh Nữ, Tiên Nương và Diêu-Tŕ Kim-Mẫu)

19) Định nghĩa Cao Thượng Bửu Ṭa - Đời người và sự nghiệp 2-10-1966 (Đông Thắng Chơn Như & Cao Triều Trực)

20) Huấn từ Văn Tuyên Phủ - Thanh An Tự 2-11-1966

21) Bổn Nguyên Chơn Tánh - Ngọc Minh Đài 26-11-1966 (Diêu-Tŕ Kim-Mẫu)

22) Tránh nghiệp trái oan - Ngọc Minh Đài 26-12-1966 (Vân Hương Thánh Mẫu)

23) Khắc Phục Bản Tâm - Ngọc Minh Đài 11-1-1967 (Như Ư Đạo Thoàn Chơn Nhơn)

24) Tỉnh giấc Nam kha - Thiên Lư Đàn 5-2-1967 (Lư Giáo Tông)

25) Mở rộng t́nh thương - Ngọc Minh Đài 8-2-1967 (Ngọc-Hoàng Thượng-Đế, Cao Triều Phát)